ngũ giác

ngũ giác

Hình này là một ngũ giác đều.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình năm góc năm cạnh: "ngũ giác" một hình học phẳng, được tạo thành bởi năm điểm không thẳng hàng năm đoạn thẳng nối chúng lại với nhau.
    • Công trình kiến trúc hình năm cạnh: "ngũ giác" cũng được dùng để chỉ các tòa nhà hoặc công trình thiết kế hình năm góc, đặc biệt Lầu Năm Góc (Pentagon) ở Hoa Kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngũ giác một trong những hình đa giác cơ bản trong hình học. (Ngũ giác một dạng hình nhiều cạnh cơ bản trong toán học.)
    • Tòa nhà Ngũ giác ở Washington trụ sở của Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ. (Tòa nhà hình năm cạnh tại Washington nơi làm việc của Bộ Quốc phòng Mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngũ giác đều": hình ngũ giác năm cạnh bằng nhau năm góc bằng nhau.

    • Ngũ giác đều các góc trong đều bằng 108 độ. (Hình năm cạnh đều nhau các góc trong đều 108 độ.)
  • "ngũ giác lõm": hình ngũ giác ít nhất một góc lõm vào bên trong.

    • Ngũ giác lõm thường gặp trong các thiết kế kiến trúc đặc biệt. (Hình năm cạnh góc lõm thường xuất hiện trong các công trình xây dựng độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngũ (số từ): năm (số 5).

    • Ngũ hành gồm Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. (Năm yếu tố cơ bản gồm Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ.)
  • Giác (danh từ): góc (trong hình học).

    • Tam giác ba giác. (Hình ba cạnh ba góc.)
  • Lục giác (danh từ): hình sáu góc sáu cạnh.

    • Lục giác đều sáu cạnh bằng nhau. (Hình sáu cạnh đều các cạnh dài bằng nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Hình năm cạnh: cách gọi thông thường của ngũ giác.
  • Ngũ giác hình: từ ghép chỉ hình dạng ngũ giác.
Thành ngữ liên quan
  • Ngũ giác đài: cách gọi khác của Lầu Năm Góc (Pentagon), trụ sở Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ.
    • Ngũ giác đài biểu tượng quyền lực quân sự của Mỹ. (Lầu Năm Góc biểu tượng cho sức mạnh quân sự của Mỹ.)

Từ chứa "ngũ giác"